Cấp cứu 05: 02032.207.488

Đăng nhập

Dành cho nhân viên y tế

HOTLINE

CẤP CỨU 05:02032.207.488

BỘ Y TẾ:1900-9095

SỞ Y TẾ:0965.43.13.13

 

 

QĐ CONG BO THU TUC HANH CHINH 2017

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THUỘC LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

 

STT

Mã số thủ tục

Tên thủ tục hành chính

Bộ phận thực hiện

Căn cứ Pháp lý để ban hành thủ tục

1

TTYT/01/2017-TTHC

Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên

Khoa Khám bệnh

TTHC được ban hành tại Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013

2

TTYT/02/2017- TTHC

Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi

Khoa Khám bệnh

TTHC được ban hành tại Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013

3

TTYT/03/2017- TTHC

Khám sức khỏe định kỳ

Khoa Khám bệnh

TTHC được ban hành tại Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013

4

TTYT/04/2017- TTHC

Thủ tục Khám sức khỏe cho người lái xe

Khoa Khám bệnh

TTHC được ban hành tại Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 21/8/2015 của Bộ Y tế và Bộ Giao thông vận tải

5

TTYT/05/2017- TTHC

Thủ tục Khám sức khỏe định kỳ cho người lái xe

Khoa Khám bệnh

TTHC được ban hành tại Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 21/8/2015 của Bộ Y tế và Bộ Giao thông vận tải

6

TTYT/06/2017- TTHC

Thủ tục Cấp giấy khám sức khỏe cho người người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự; Người chưa đủ 18 tuổi; Người từ đủ 18 tuổi trở lên.

Khoa Khám bệnh

TTHC được ban hành tại Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013

7

TTYT/07/2017- TTHC

Thủ tục Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng.

Khoa Phụ Sản

TTHC được ban hành tại Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ Y tế

8

TTYT/08/2017- TTHC

Thủ tục Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh.

Khoa Phụ Sản

TTHC được ban hành tại Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ Y tế

 

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ

CỦA TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ MÓNG CÁI

 

1- Thủ tục Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên (TTYT/01/2017-TTHC)

Trình tự thực hiện

 

Bước 1. Đối tượng khám sức khỏe đến khoa Khám bệnh, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái (TTYT), nộp Giấy Khám sức khỏe (KSK) theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế; Cung cấp đầy đủ, chính xác, trung thực các thông tin cá nhân, tình trạng sức khỏe hiện tại, tiền sử bệnh tật của bản thân và gia đình trong phần tiền sử của đối tượng khám sức khỏe (theo mẫu giấy chứng nhận sức khỏe).

Bước 2. Khoa Khám bệnh đối chiếu ảnh trong giấy KSK với người đến KSK; Đóng dấu giáp lai vào ảnh sau khi đã thực hiện việc đối chiếu ảnh và hướng dẫn quy trình KSK cho đối tượng KSK theo các nội dung ghi trong Phụ lục 1.

Bước 3. Kết luận và trả giấy khám sức khoẻ.

Cách thức thực hiện

 

Đến trực tiếp tại khoa Khám bệnh, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

Thành phần, số lượng hồ sơ

 

I. Thành phần hồ sơ bao gồm: Giấy KSK theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế, có dán ảnh chân dung cỡ 4 x 6cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 6 tháng

II. Số lượng hồ sơ: 01

Thời hạn giải quyết

 

1. Đối với trường hợp KSK đơn lẻ: khoa Khám bệnh, TTYT trả Giấy KSK, cho người được KSK trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc KSK, trừ những trường hợp phải khám hoặc xét nghiệm bổ sung theo yêu cầu của người thực hiện KSK;

2. Đối với trường hợp KSK tập thể theo hợp đồng: cơ sở KSK trả Giấy KSK cho người được KSK theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng.

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

 

Tổ chức, Cá nhân

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

 

Khoa Khám bệnh, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

 

Giấy khám sức khoẻ

 Lệ phí

 

Nộp phí theo mức phí thu viện phí hiện hành

 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)

 

Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT: Mẫu giấy KSK dùng cho người từ đủ 18 tuổi trở lên

 Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính

 

Không

 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

 

1. Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

2. Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

3. Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Nghị định số 110/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động;

4. Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 về việc hướng dẫn khám sức khỏe.

 

2 -Thủ tục Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi (TTYT/02/2017- TTHC)

Trình tự thực hiện

 

Bước 1. Đối tượng khám sức khỏe đến khoa Khám bệnh, TTYT nộp Giấy KSK theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế; Cung cấp đầy đủ, chính xác, trung thực các thông tin cá nhân, tình trạng sức khỏe hiện tại, tiền sử bệnh tật của bản thân và gia đình trong phần tiền sử của đối tượng khám sức khỏe (theo mẫu giấy chứng nhận sức khỏe).

Bước 2. Khoa Khám bệnh, TTYT đối chiếu ảnh trong giấy KSK với người đến KSK; Đóng dấu giáp lai vào ảnh sau khi đã thực hiện việc đối chiếu ảnh và hướng dẫn quy trình KSK cho đối tượng KSK theo các nội dung ghi trong Phụ lục 2.

Bước 3. Kết luận và trả giấy khám sức khoẻ.

Cách thức thực hiện

 

Đến trực tiếp tại khoa Khám bệnh, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

Thành phần, số lượng hồ sơ

 

I. Thành phần hồ sơ bao gồm:

Giấy KSK theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế, có dán ảnh chân dung cỡ 4 x 6cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 6 tháng

II. Số lượng hồ sơ: 01bộ

Thời hạn giải quyết

 

1. Đối với trường hợp KSK đơn lẻ: Khoa Khám bệnh, TTYT trả Giấy KSK cho người được KSK trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc KSK, trừ những trường hợp phải khám hoặc xét nghiệm bổ sung theo yêu cầu của người thực hiện KSK.

2. Đối với trường hợp KSK tập thể theo hợp đồng: cơ sở KSK trả Giấy KSK cho người được KSK theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng.

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

 

Tổ chức, Cá nhân

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

 

Khoa Khám bệnh, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

 

Giấy khám sức khoẻ

 Lệ phí

 

Nộp phí theo mức phí thu viện phí hiện hành

 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)

 

Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT: Mẫu giấy KSK dùng cho người dưới 18 tuổi

 Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính

 

Không có

 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

 

1. Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

2. Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

3. Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Nghị định số 110/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động;

4. Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 về việc hướng dẫn khám sức khỏe.

 

3 -Thủ tục Khám sức khỏe định kỳ (TTYT/03/2017- TTHC )

Trình tự thực hiện

 

Bước 1. Các cá nhân, đơn vị có nhu cầu khám sức khỏe định kỳ đến Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái liên hệ với phòng Quản lý chất lượng để làm các thủ tục khám sức khỏe định kỳ.

Bước 2. Khi Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái triển khai khám chữa bệnh định kỳ theo hợp đồng, các cơ sở đã ký hợp đồng cần xuất trình Hồ sơ sức khỏe (Đối với khám sức khỏe tập trung). Đối với trường hợp khám sức khỏe đơn lẻ: Đối tượng khám sức khỏe cần xuất trình thêm giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức đề nghị khám sức khoẻ định kỳ.

Bước 3. Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái căn cứ vào Hợp đồng khám sức khỏe định kỳ và đối với các nghề, công việc có tiêu chuẩn sức khỏe riêng, thì Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái thực hiện các quy định của tiêu chuẩn hiện hành để được thực hiện khám sức khỏe.

Bước 4. Kết luận và trả sổ khám sức khoẻ định kỳ.

Cách thức thực hiện

 

Đến trực tiếp tại Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái (Qua phòng Quản lý chất lượng).

Thành phần, số lượng hồ sơ

 

I. Thành phần hồ sơ bao gồm :

- Sổ khám sức khỏe định kỳ theo mẫu quy định Phụ lục 3 ban hành kèm Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013.

- Giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc đối với trường hợp KSK định kỳ đơn lẻ hoặc có tên trong danh sách KSK định kỳ do cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc xác nhận để thực hiện KSK định kỳ theo hợp đồng.

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Thời hạn giải quyết

 

1. Đối với trường hợp KSK đơn lẻ: Phòng Quản lý chất lượng trả Sổ KSK định kỳ cho người được KSK trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc KSK, trừ những trường hợp phải khám hoặc xét nghiệm bổ sung theo yêu cầu của người thực hiện KSK.

2. Đối với trường hợp KSK tập thể theo hợp đồng: Phòng Quản lý chất lượng trả sổ KSK định kỳ cho người được KSK theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng.

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

 

Tổ chức, Cá nhân

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

 

Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

 

Sổ khám sức khỏe định kỳ

 Lệ phí

 

Đối với cá nhân: Nộp phí theo mức phí thu viện phí hiện hành.

Đối với tổ chức: Theo hợp đồng ký kết.

 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)

 

Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT: Mẫu sổ KSK định kỳ

 Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính

 

Không có

 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

 

1. Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

2. Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

3. Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động và Nghị định số 110/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động;

4. Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 về việc hướng dẫn khám sức khỏe.

 

4 -Thủ tục Khám cấp giấy khám sức khỏe cho người lái xe (TTYT/04/2017- TTHC )

Trình tự thực hiện

 

Bước 1:Đối tượng khám sức khỏe đến khoa Khám bệnh, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái (TTYT), nộp Giấy Khám sức khỏe (KSK) theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21/8/2015; Cung cấp đầy đủ, chính xác, trung thực các thông tin cá nhân, tình trạng sức khỏe hiện tại, tiền sử bệnh tật của bản thân và gia đình trong phần tiền sử của đối tượng khám sức khỏe (theo mẫu giấy chứng nhận sức khỏe).

Bước 2:Khoa Khám bệnh đối chiếu ảnh trong giấy khám sức khỏe với người đến khám sức khỏe; Đóng dấu giáp lai vào ảnh sau khi đã thực hiện việc đối chiếu ảnh và hướng dẫn quy trình khám sức khỏe cho đối tượng khám sức khỏe theo các nội dung ghi trong Phụ lục 2.

Bước 3:Kết luận và trả giấy khám sức khoẻ.

Cách thức thực hiện

 

Đến trực tiếp tại Khoa Khám bệnh, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái.

Thành phần, số lượng hồ sơ

 

I. Thành phần hồ sơ bao gồm :

Giấy khám sức khỏe theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT, có dán ảnh chân dung cỡ 4 x 6cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 6 tháng.

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Thời hạn giải quyết

 

1. Đối với trường hợp khám sức khỏe đơn lẻ: Khoa Khám bệnh trả Giấy khám sức khỏe cho người được khám sức khỏe trong vòng 24 (hai mươi bốn) giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe, trừ những trường hợp phải khám hoặc xét nghiệm bổ sung theo yêu cầu của người thực hiện khám sức khỏe;

2. Đối với trường hợp khám sức khỏe tập thể theo hợp đồng: Trung tâm Y tế trả Giấy khám sức khỏe cho người được khám sức khỏe theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng.

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

 

Tổ chức, Cá nhân

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

 

Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

 

Giấy khám sức khỏe

 Lệ phí

 

Đối với cá nhân: Nộp phí theo mức phí thu viện phí hiện hành.

Đối với tổ chức: Theo hợp đồng ký kết.

 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)

 

Phụ lục 2 - Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 21/8/2015 của Bộ Y tế và Bộ Giao thông vận tải về Quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khoẻ cho người lái xe.

 Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính

 

Không có

 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

 

1. Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;

2. Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

3. Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế về hướng dẫn khám sức khỏe;

4. Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 21/8/2015 của Bộ Y tế và Bộ Giao thông vận tải về Quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khoẻ cho người lái xe.

 

5 -Thủ tục Khám sức khỏe định kỳ cho người lái xe (TTYT/05/2017- TTHC )

Trình tự thực hiện

 

Bước 1: Các cá nhân, đơn vị có nhu cầu khám sức khỏe định kỳ đến Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái liên hệ với phòng Quản lý chất lượng để làm các thủ tục khám sức khỏe định kỳ.

Bước 2:Khi Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái triển khai khám sức khỏe định kỳ theo hợp đồng, các cơ sở đã ký hợp đồng cần xuất trình Hồ sơ sức khỏe (Đối với khám sức khỏe tập trung). Đối với trường hợp khám sức khỏe đơn lẻ: Đối tượng khám sức khỏe cần xuất trình thêm giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức đề nghị khám sức khoẻ định kỳ.

Bước 3:Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái căn cứ vào căn cứ vào Hợp đồng khám sức khỏe định kỳ và đối với các nghề, công việc có tiêu chuẩn sức khỏe riêng, thì cơ sở khám sức khỏe phải thực hiện các quy định của tiêu chuẩn đó hiện hành để được thực hiện khám sức khỏe.

Bước 4:Kết luận và trả sổ khám sức khỏe định kỳ.

Cách thức thực hiện

 

Đến trực tiếp tại Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái (Qua phòng Quản lý chất lượng).

Thành phần, số lượng hồ sơ

 

I. Thành phần hồ sơ bao gồm :

-  Sổ KSK định kỳ theo mẫu quy định, có dán ảnh chân dung cỡ 4x6cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 6 tháng.

- Giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc đối với trường hợp KSK định kỳ đơn lẻ hoặc có tên trong danh sách KSK định kỳ do cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc xác nhận để thực hiện KSK định kỳ theo hợp đồng.

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Thời hạn giải quyết

 

1. Đối với trường hợp KSK đơn lẻ: Phòng Quản lý chất lượng trả Sổ KSK định kỳ cho người được KSK trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc KSK, trừ những trường hợp phải khám hoặc xét nghiệm bổ sung theo yêu cầu của người thực hiện KSK.

2. Đối với trường hợp KSK tập thể theo hợp đồng: Phòng Quản lý chất lượng trả sổ KSK định kỳ cho người được KSK theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng.

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

 

Tổ chức, Cá nhân

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

 

Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

 

Sổ khám sức khỏe định kỳ

 Lệ phí

 

Đối với cá nhân: Nộp phí theo mức phí thu viện phí hiện hành.

Đối với tổ chức: Theo hợp đồng ký kết.

 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)

 

Phụ lục 3 - Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 21/8/2015 của Bộ Y tế và Bộ Giao thông vận tải về Quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khoẻ cho người lái xe

 Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính

 

Không có

 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

 

1. Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;

2. Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

3. Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế về hướng dẫn khám sức khỏe;

4. Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 21/8/2015 của Bộ Y tế và Bộ Giao thông vận tải về Quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khoẻ cho người lái xe.

 

6- Thủ tục Cấp giấy khám sức khỏe cho người người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự; Người chưa đủ 18 tuổi; Người từ đủ 18 tuổi trở lên (TTYT/06/2017- TTHC)

Trình tự thực hiện

 

Bước 1:Đối tượng khám sức khỏe đến khoa Khám bệnh, TTYT nộp Giấy KSK theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế;

Cung cấp đầy đủ, chính xác, trung thực các thông tin cá nhân, tình trạng sức khỏe hiện tại, tiền sử bệnh tật của bản thân và gia đình trong phần tiền sử của đối tượng khám sức khỏe (theo mẫu giấy chứng nhận sức khỏe).

Bước 2: Khoa Khám bệnh, TTYT thực hiện:

a) Đối chiếu ảnh trong hồ sơ KSK với người đến KSK;

b) Kiểm tra, đối chiếu giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người giám hộ đối với trường hợp người được KSK mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự;

c) Đóng dấu giáp lai vào ảnh sau khi đã thực hiện việc đối chiếu theo quy định;

d) Hướng dẫn quy trình KSK cho người được KSK, người giám hộ của người được KSK (nếu có);

đ) Thực hiện việc KSK theo quy trình.

Bước 3: Kết luận và trả giấy khám sức khoẻ.

Cách thức thực hiện

 

Đến trực tiếp tại khoa Khám bệnh, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

Thành phần, số lượng hồ sơ

 

I. Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Hồ sơ KSK của người từ đủ 18 (mười tám) tuổi trở lên là Giấy KSK theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ KSK.

2. Hồ sơ KSK của người chưa đủ 18 (mười tám) tuổi là Giấy KSK theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ KSK.

3. Đối với người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự đề nghị KSK nhưng không thuộc trường hợp KSK định kỳ, hồ sơ KSK bao gồm: Giấy KSK theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (nếu từ đủ 18 tuổi trở lên) hoặc Phụ lục 2 (nếu chưa đủ 18 tuổi) ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT và văn bản đồng ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp của người đó.

II. Số lượng hồ sơ: 01bộ

Thời hạn giải quyết

 

1. Đối với trường hợp KSK đơn lẻ: khoa Khám bệnh, TTYT trả Giấy KSK, cho người được KSK trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc KSK, trừ những trường hợp phải khám hoặc xét nghiệm bổ sung theo yêu cầu của người thực hiện KSK;

2. Đối với trường hợp KSK tập thể theo hợp đồng: cơ sở KSK trả Giấy KSK cho người được KSK theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng.

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

 

Tổ chức, Cá nhân

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

 

Khoa Khám bệnh, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

 

Giấy khám sức khoẻ

 Lệ phí

 

Đối với cá nhân: Nộp phí theo mức phí thu viện phí hiện hành.

Đối với tổ chức: Theo hợp đồng ký kết.

 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)

 

- Mẫu Giấy KSK của người từ đủ 18 (mười tám) tuổi trở lên được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ KSK.

- Mẫu Giấy KSK của người chưa đủ 18 (mười tám) tuổi được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ KSK.

- Mẫu Giấy KSK đối với người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự đề nghị cấp Giấy KSK được quy định tại Phụ lục 1 (nếu từ đủ 18 tuổi trở lên) hoặc Phụ lục 2 (nếu chưa đủ 18 tuổi) ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT.

 Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính

 

Không

 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

 

1. Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

2. Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

3. Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 29 tháng 11 năm 2006 ;

4. Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;

5. Nghị định số 126/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

6. Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 về việc hướng dẫn khám sức khỏe.

 

7- Thủ tục Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (TTYT/07/2017-TTHC)

Trình tự thực hiện

 

Bước 1: Cha mẹ hoặc người thân thích của trẻ gửi hồ sơ xin cấp lại Giấy chứng sinh cho Khoa Phụ Sản Trung tâm Y tế ( nơi đã cấp giấy chứng sinh lần đầu).

Bước 2:Trong phạm vi 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Khoa Phụ Sản Trung tâm Y tế phải cấp lại Giấy chứng sinh cho trẻ.

Trường hợp cần phải xác minh, thì thời hạn xác minh không được quá 03 ngày làm việc.

Bước 3: Nhận giấy chứng sinh cho trẻ tại Khoa Phụ Sản Trung tâm Y tế.

Cách thức thực hiện

 

- Đến trực tiếp tại khoa Sản, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

- Thông qua hệ thống bưu chính ( Gửi về Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái)

Thành phần, số lượng hồ sơ

 

I. Thành phần hồ sơ bao gồm:

Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy định tại phụ lục 03- Thông tư số 17/2012/TT-BYT của Bộ Y tế có xác nhận của tổ trưởng dân phố hoặc trưởng thôn về việc sinh và đang sinh sống tại địa bàn khu dân cư.

II. Số lượng hồ sơ: 01bộ

Thời hạn giải quyết

 

Trong thời hạn 03 ngày làm việc

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

 

Bố, mẹ hoặc người thân của trẻ

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

 

Khoa Phụ Sản, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

 

Giấy chứng sinh

 Lệ phí

 

Không

 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)

 

Phụ lục 03: Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng sinh

 Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính

 

Không

 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

 

1.  Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch;

2. Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực;

3. Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ Y tế quy định Cấp và sử dụng Giấy chứng sinh

 

8 - Thủ tục Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh (TTYT/08/2017- TTHC)

Trình tự thực hiện

 

Bước 1: Cha mẹ hoặc người thân thích của trẻ gửi hồ sơ xin cấp lại Giấy chứng sinh cho Khoa Phụ Sản Trung tâm Y tế ( nơi đã cấp giấy chứng sinh lần đầu).

Bước 2:Trong phạm vi 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Khoa Phụ Sản Trung tâm Y tế phải cấp lại Giấy chứng sinh cho trẻ.

Trường hợp cần phải xác minh, thì thời hạn xác minh không được quá 03 ngày làm việc.

Bước 3: Nhận giấy chứng sinh cho trẻ tại Khoa Phụ Sản Trung tâm Y tế.

Cách thức thực hiện

 

- Đến trực tiếp tại khoa Sản, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

- Thông qua hệ thống bưu chính ( Gửi về Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái)

Thành phần, số lượng hồ sơ

 

I. Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy định tại phụ lục 03- Thông tư số 17/2012/TT-BYT của Bộ Y tế (Đơn không cần xác nhận của tổ trưởng dân phố hoặc trưởng thôn)

2. Giấy tờ chứng minh nội dung nhầm lẫn: Đối với trường hợp nhần lẫn Họ tên mẹ hoặc người nuôi dưỡng, năm sinh, nơi đăng ký hộ khầu thường trú, số chứng minh thư nhân dân, dân tộc thì gửi kèm bản phô tô chứng minh thư nhân dân (mang theo bản chính để đối chiếu); đối với trường hợp nhầm lẫn về nơi đăng ký  tạm trú thì kèm theo xác nhận của công an khu vực về nơi đăng ký tạm trú.

II. Số lượng hồ sơ: 01bộ

Thời hạn giải quyết

 

Trong thời hạn 03 ngày làm việc

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

 

Bố, mẹ hoặc người thân của trẻ

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

 

Khoa Phụ Sản, Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

 

Giấy chứng sinh

 Lệ phí

 

Không

 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)

 

Phụ lục 03: Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng sinh

 Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính

 

Không

 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

 

1.  Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch;

2. Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực;

3. Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ Y tế quy định Cấp và sử dụng Giấy chứng sinh

 

Phụ lục 1

MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE DÙNG CHO NGƯỜI TỪ ĐỦ 18 TUỔI TRỞ LÊN

(Kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013

của Bộ trưởng Bộ Y tế)


.....................

.....................


Số:    /GKSK-.........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                  

GIẤY KHÁM SỨC KHỎE

 

Họ và tên (chữ in hoa): ………….………………………...…....………

Giới:          Nam          Nữ       Tuổi:...............................

Số CMND hoặc Hộ chiếu: .......................... cấp ngày....../..../..............

tại……………………………….

Chỗ ở hiện tại:…………………………………….......................……......

………………….................…...………………….....…………….……...…

Lý do khám sức khỏe:...............................................................................

 

TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE

1. Tiền sử gia đình:

         Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần,  bệnh khác: a) Không    ;  b)  Có;Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:.............................................................................................................................

2. Tiền sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không: Bệnh truyền nhiễm, bệnh tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác: a) Không       ;  b)  Có  

Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:  ……………………………................…………

…………………………………………………..……………………………………………….

3. Câu hỏi khác (nếu có):

a) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng:

………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………..…………..………….…………………….…

b) Tiền sử thai sản (Đối với phụ nữ): …………………………………………………….

………………………………………………………………………………….……………….

Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.

................. ngày .......... tháng.........năm................

Người đề nghị khám sức khỏe

(Ký và ghi rõ họ, tên)

I. KHÁM THỂ LỰC  

Chiều cao:  ...............................cm;   Cân nặng: ........................ kg;   Chỉ số BMI: ..............................

Mạch: ........................lần/phút;        Huyết áp:.................... /..................... mmHg  

Phân loại thể lực:..............................................................................................................................................................

II. KHÁM LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

1. Nội khoa

a) Tuần hoàn: ............................................................................................................................................

 Phân loại .....................................................................................................................................................

b) Hô hấp: .....................................................................................................................................................

 Phân loại ......................................................................................................................................................

c) Tiêu hóa: ..................................................................................................................................................

 Phân loại .....................................................................................................................................................

d) Thận-Tiết niệu: ....................................................................................................................................

 Phân loại ......................................................................................................................................................

đ) Cơ-xương-khớp: ................................................................................................................................

 Phân loại ......................................................................................................................................................

e) Thần kinh: ................................................................................................................................................

 Phân loại ......................................................................................................................................................

g) Tâm thần: .................................................................................................................................................

 Phân loại ......................................................................................................................................................

2. Ngoại khoa: ........................................................................................................................................

 Phân loại ......................................................................................................................................................

3. Sản phụ khoa: ..................................................................................................................................

 Phân loại ......................................................................................................................................................

4. Mắt:

- Kết quả khám thị lực: Không kính:  Mắt phải:.............  Mắt trái: ....................

                           Có kính:        Mắt phải: ............. Mắt trái: ....................

- Các bệnh về mắt (nếu có): ..........................................................................................................

- Phân loại: ..................................................................................................................................................

5. Tai-Mũi-Họng

- Kết quả khám thính lực:

Tai trái:    Nói thường:.......................... m;    Nói thầm:.............................m

Tai phải:  Nói thường:.......................... m;     Nói thầm:.............................m

- Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):……....................................……….….......…………

- Phân loại: .................................................................................................................................................

6. Răng-Hàm-Mặt

- Kết quả khám: + Hàm trên:..........................................................................................................

                          + Hàm dưới: .......................................................................................................

- Các bệnh về Răng-Hàm-Mặt (nếu có)..............................................................................

- Phân loại:.....................................................................................................................................................

7. Da liễu: .....................................................................................................................................................

 Phân loại:.....................................................................................................................................................


..............................................................................................................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..............................................................................................................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..............................................................................................................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký

của Bác sỹ

1. Xét nghiệm máu:

a) Công thức máu: Số lượng HC: .....................................................................................     

                              Số lượng Bạch cầu: .......................................................................

                                       Số lượng Tiểu cầu:.........................................................................

b) Sinh hóa máu: Đường máu: ............................................................................................

   Urê:..................................................................... Creatinin:.........................................................

   ASAT (GOT):..........................................   ALAT (GPT): ...........................................

c) Khác (nếu có):...............................................................................................................................


................................................

................................................

................................................

................................................

................................................

................................................

................................................

2. Xét nghiệm nước tiểu:

a) Đường: ...............................................................................................................................................

b) Prôtêin: ..............................................................................................................................................

c) Khác (nếu có): .............................................................................................................................


................................................

................................................

................................................

3. Chẩn đoán hình ảnh:  

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

................................................

................................................

................................................

IV. KẾT LUẬN

1. Phân loại sức khỏe:.......................................................................................................................................  

2. Các bệnh, tật (nếu có):...............................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

 

 

…………………ngày…… tháng……… năm.................

NGƯỜI KẾT LUẬN

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

 

Phụ lục 2

MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE DÙNG CHO NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI

(Kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013

của Bộ trưởng Bộ Y tế)


.....................

.....................


Số:    /GKSK-.........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                  

GIẤY KHÁM SỨC KHỎE

 

Họ và tên (chữ in hoa):………………………...…………...………

Giới:          Nam □      Nữ      Tuổi:...........................................

Số CMND hoặc Hộ chiếu (nếu có): ...............................................

cấp ngày......../....../............tại.................................................................

Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ:...........................................

……………………...….................…………………………………...…

Chỗ ở hiện tại:………………………….............…………………......

……………………...…….................………………………………...…

Lý do khám sức khỏe:.........................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

TIỀN SỬ BỆNH TẬT

1. Tiền sử gia đình:

         Có ai trong gia đình (ông, bà, bố, mẹ, anh chị em) mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm:         Không □      

Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:...................................................................

....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

2. Tiền sử bản thân:

a) Sản khoa:

- Bình thường.

- Không bình thường:  Đẻ thiếu tháng; Đẻ thừa tháng; Đẻ có can thiệp; Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (nếu có cần ghi rõ tên bệnh:……………………………………………………………………………………………………………………………………………...………………………………………………… ………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………...………………………………..……)

b) Tiêm chủng:

STT

Loại vắc xin

Tình trạng tiêm/uống vắc xin

Không

Không nhớ rõ

1

BCG

     

2

Bạch hầu, ho gà, uốn ván

     

3

Sởi

     

4

Bại liệt

     

5

Viêm não Nhật Bản B

     

6

Viêm gan B

     

7

Các loại khác

     

c) Tiền sử bệnh/tật: (các bệnh bẩm sinh và mạn tính)

- Không

- Có

Nếu “có”, ghi cụ thể tên bệnh………………..……………………………………

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

       d)Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?  Nếu có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng:

………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………..…………………………………….…

………………………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.

 

 

................. ngày .......... tháng.........năm............

Người đề nghị khám sức khỏe

(hoặc Cha/mẹ hoặc người giám hộ)

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

I. KHÁM THỂ LỰC  

Chiều cao:   ...............................cm;   Cân nặng: ........................ kg;   Chỉ số BMI: ..............................

Mạch: ........................lần/phút;        Huyết áp:.................... /..................... mmHg  

Phân loại thể lực:..............................................................................................................................................................

II. KHÁM LÂM SÀNG

 

1. Nhi khoa

a) Tuần hoàn: ..........................................................................................................

.....................................................................................................................................

b) Hô hấp: ................................................................................................................

......................................................................................................................................

c) Tiêu hóa: ..............................................................................................................

.....................................................................................................................................

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

................................

................................

................................

................................

................................

 

Nhi khoa

 

d) Thận-Tiết niệu:................................................................................................

.....................................................................................................................................

đ) Thần kinh-Tâm thần: ........................................................................................

..................................................................................................................................................................................

e) Khám lâm sàng khác:......................................................................................................................

..................................................................................................................................................................................

2. Mắt:

a) Kết quả khám thị lực: Không kính:  Mắt phải:.............  Mắt trái: ....................

                             Có kính:        Mắt phải: ............. Mắt trái .....................

b) Các bệnh về mắt (nếu có):..........................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

3. Tai-Mũi-Họng

a) Kết quả khám thính lực:

Tai trái:    Nói thường:.......................... m;    Nói thầm:.............................m

Tai phải:  Nói thường:.......................... m;     Nói thầm:.............................m

b) Các bệnh về Tai-Mũi-Họng (nếu có):……....................................……….…..…………

..................................................................................................................................................................................

4. Răng-Hàm-Mặt

a) Kết quả khám: + Hàm trên:.......................................................................................................

                            + Hàm dưới: ....................................................................................................

b) Các bệnh về Răng-Hàm-Mặt (nếu có)...........................................................................

..................................................................................................................................................................................

...............................

.............................................................................................................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..............................................................................................................................

..........................................

..........................................

..........................................

........................................................................................................................................................................

III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký

của Bác sỹ

Xét nghiệm huyết học/sinh hóa/Xquang và các xét nghiệm khác khi có chỉ định của bác sỹ:

Kết quả:.....................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................


...............................

...............................

...............................

...............................

IV. KẾT LUẬN CHUNG

Sức khỏe bình thường.........................................................................................   

Hoặc các vấn đề sức khỏe cần lưu ý:...................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

 

…………………ngày…… tháng……… năm.................

NGƯỜI KẾT LUẬN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Phụ lục 3

MẪU SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ

(Kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013

của Bộ trưởng Bộ Y tế)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                

SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ

1. Họ và tên (chữ in hoa):………………..…………...……………

2. Giới:          Nam       Nữ        Tuổi:...............................

3. Số CMND hoặc Hộ chiếu: ................... cấp ngày....../..../......... tại.........................................................

4. Hộ khẩu thường trú:………………...........……….……..……......

……………………...……………………….................……………...…

………………………..……………….................………………………

5. Chỗ ở hiện tại:.................................................................................

...................................................................................................................

6. Nghề nghiệp: ....................................................................................................................

7. Nơi công tác, học tập:......................................................................................................

8. Ngày bắt đầu vào học/làm việc tại đơn vị hiện nay: …..….../…..…./…….....…......

9. Nghề, công việc trước đây (liệt kê các công việc đã làm trong 10 năm gần đây, tính từ thời điểm gần nhất):

a) ...............................................................................................................................................

thời gian làm việc......…........năm….........thángtừ ngày…....…/….....…/............. đến …..…../……../…….…..

b) ...............................................................................................................................................

thời gian làm việc ….........… năm ….......… tháng từ ngày….…/………../…………. đến …...…../……../………..

10. Tiền sử bệnh, tật của gia đình: ......................................................................................

.......................................................................................................................................................

11. Tiền sử bản thân:

Tên bệnh

Phát hiện năm

Tên bệnh nghề nghiệp

Phát hiện năm

a)

 

a)

 

b)

 

b)

 

                                                                     ……ngày …… tháng … năm …………

Người lao động xác nhận

(Ký và ghi rõ họ, tên)

Người lập sổ KSK định kỳ

(Ký và ghi rõ họ, tên)

KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ

I. TIỀN SỬ BỆNH, TẬT

.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

I. KHÁM THỂ LỰC

Chiều cao:   ...............................cm;   Cân nặng: ........................ kg;   Chỉ số BMI: ..............................

Mạch: ........................lần/phút;        Huyết áp:.................... /..................... mmHg  

Phân loại thể lực:..............................................................................................................................................................

II. KHÁM LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

1. Nội khoa

a) Tuần hoàn: .............................................................................................................................................

 Phân loại .....................................................................................................................................................

b) Hô hấp: .....................................................................................................................................................

 Phân loại .....................................................................................................................................................

c) Tiêu hóa: ..................................................................................................................................................

 Phân loại ....................................................................................................................................................

d) Thận-Tiết niệu: ..................................................................................................................................

 Phân loại .....................................................................................................................................................

đ) Nội tiết: .....................................................................................................................................................

 Phân loại .....................................................................................................................................................

e) Cơ-xương-khớp:................................................................................................................................

 Phân loại .....................................................................................................................................................

g) Thần kinh: ..............................................................................................................................................

 Phân loại .....................................................................................................................................................

h) Tâm thần: ...............................................................................................................................................

 Phân loại .....................................................................................................................................................

2. Ngoại khoa:..........................................................................................................................................

 Phân loại .....................................................................................................................................................

3. Sản phụ khoa: .................................................................................................................................

 Phân loại .....................................................................................................................................................

4. Mắt:

- Kết quả khám thị lực: Không kính:  Mắt phải:.............  Mắt trái: ....................

                           Có kính:        Mắt phải: ............. Mắt trái: ....................

- Các bệnh về mắt (nếu có):............................................................................................................

- Phân loại: ..................................................................................................................................................

5. Tai-Mũi-Họng:

- Kết quả khám thính lực:

Tai trái:    Nói thường:.......................... m;     Nói thầm:.............................m

Tai phải:  Nói thường:.......................... m;     Nói thầm:.............................m

- Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):……....................................……….….......…………

- Phân loại: .................................................................................................................................................


..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

.................................

6. Răng-Hàm-Mặt

- Kết quả khám: + Hàm trên:.........................................................................................................

                          + Hàm dưới: ......................................................................................................

- Các bệnh về Răng-Hàm-Mặt (nếu có):..............................................................................

- Phân loại:.....................................................................................................................................................

7. Da liễu: .....................................................................................................................................................

 Phân loại:.....................................................................................................................................................


.

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký

của Bác sỹ

Xét nghiệm huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác khi có chỉ định của bác sỹ:

a) Kết quả:...........................................................................................................

................................................................................................................................

b) Đánh giá:.........................................................................................................


....................................

...................................

...................................

...................................

IV. KẾT LUẬN

1. Phân loại sức khỏe:......................................................................................................   

2. Các bệnh, tật (nếu có): ..............................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

 

…………………ngày…..… tháng……… năm..............

NGƯỜI KẾT LUẬN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC SỐ 02

MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)


……..1……...

……...2……..
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:        /GKSKLX-....3....

 

GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE

Ảnh 4

(4 x 6cm)

Họ và tên (chữ in hoa):……………………………………………………

Giới:           Nam □            Nữ □              Tuổi..............................................

Số CMND hoặc Hộ chiếu:…………cấp ngày………/.............../…………

tại…………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại:……………………………………………………………

Đề nghị khám sức khỏe để lái xe hạng: …………………………………

I. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE

1. Tiền sử gia đình:

Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác:

a) Không □;      b) Có □;

Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:……………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

2. Tiền sử, bệnh sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không (Bác sỹ hỏi bệnh và đánh dấu X vào ô tương ứng)

Có/Không

 

Có/Không

Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua

     

Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết

   

Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu

     

Bệnh tâm thần

   

Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)

     

Mất ý thức, rối loạn ý thức

   

Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng

     

Ngất, chóng mặt

   

Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác

     

Bệnh tiêu hóa

   

Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt slent mạch, ghép tim)

     

Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to

   

Tăng huyết áp

     

Tai biến mạch máu não hoặc liệt

   

Khó thở

     

Bệnh hoặc tổn thương cột sống

   

Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính

     

Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục

   

Bệnh thận, lọc máu

     

Sử dụng ma túy và chất gây nghiện

   

Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:……………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

3. Câu hỏi khác (nếu có):

a) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng:

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

b) Hiện tại đang có thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 12 tháng hay không? (Đối với phụ nữ):

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật. Nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

………..ngày………tháng…….năm……….
Người đề nghị khám sức khỏe
(Ký và ghi rõ họ, tên)

II. KHÁM LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

1. Tâm thần:

……………………………………………………………………..

………………………………………………………………………

Kết luận……………………………………………………………

2. Thần kinh:

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

Kết luận………………………………………………………………

3. Mắt:

- Thị lực nhìn xa từng mắt:

+ Không kính:         Mắt phải:…………..Mắt trái:……….

+ Có kính:               Mắt phải:…………..Mắt trái:……….

- Thị lực nhìn xa hai mắt: Không kính………Có kính…………..

- Thị trường:

Thị trường ngang hai mắt
(chiều mũi - thái dương)

Thị trường đứng
(chiều trên-dưới)

Bình thường

Hạn chế

Bình thường

Hạn chế

       

-Sắc giác

+ Bình thường □

+ Mù mầu toàn bộ   □  Mù màu: - Đỏ □  - Xanh lá cây   □   - vàng   □

Các bệnh về mắt (nếu có):

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

……………………

……………………

Kết luận………………………………………………………………

……………………

4.Tai-Mũi-Họng

- Kết quả khám thính lực (có thể sử dụng máy trợ thính)

         + Tai trái:      Nói thường:……..m;            Nói thầm:………..m

         + Tai phải:    Nói thường:……..m;            Nói thầm:……….. ………………………………………………………………………

………………………………………………………………………m

- Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

5. Tim mạch:

+ Mạch:            ……………………lần/phút;

+ Huyết áp:…………../………………….mmHg

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

6. Hô hấp:

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

 

……Kết luận…………………………………………………………

……………………

7. Cơ Xương Khớp:

……………………………………………………………………….

………………………………………………………………………..

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

8. Nội tiết:

……………………………………………………………………….

………………………………………………………………………..

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

9. Thai sản:

……………………………………………………………………….

………………………………………………………………………..

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

1. Các xét nghiệm bắt buộc:

a) Xét nghiệm ma túy

- Test Morphin/Heroin:………………………………………………

- Test Amphetamin:…………………………………………………

- Test Methamphetamin:……………………………………………

- Test Marijuana (cần sa):…………………………………………….

 

b) Xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở:………………

 

2. Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe: Huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác.

a)Kết quả:……………………………………………………………

 

b) Kết luận:…………………………………………………………

 

IV. KẾT LUẬN

………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

(Giấy khám sức khỏe này có giá trị sử dụng trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký kết luận).

 

………………, ngày…….tháng….. năm…….
NGƯỜI KẾT LUẬN
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

5. Kết luận sức khỏe: Ghi rõ một trong ba tình trạng sau đây:

5.1. Đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng…………………………………………………

5.2. Không đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng…………………………………………

5.3. Đạt tiêu chuẩn sức khỏe lái xe hạng……..nhưng yêu cầu khám lại (ghi cụ thể thời gian khám lại)…………………………………………

Những trường hợp khó kết luận, đề nghị hội chẩn chuyên khoa hoặc gửi đối tượng xin khám sức khỏe lái xe ở Hội đồng GĐYK các cấp.

_______________

1 Tên cơ quan chủ quản cùa cơ sở khám sức khỏe

2 Tên của cơ sở khám sức khỏe

3 Chữ viết tắt tên cơ sở khám sức khoẻ

4 Ảnh chụp trên nền trắng, trong thời gian không quá 06 tháng tính đến ngày khám sức khỏe, còn rõ nét và nhận dạng được.

PHỤ LỤC SỐ 03

MẪU SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT

ngày 21/ 8/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CỦA NGƯỜI LÁI XE Ô TÔ

 

Ảnh 4

(4x6cm)

1. Họ và tên (chữ in hoa):……………………………………………………

2. Giới:           Nam □            Nữ □              Tuổi...........................................

Số CMND hoặc Hộ chiếu:……………… cấp ngày………/.............../……….

tại………………………………………………………………………………

4. Hộ khẩu thường trú:…………………………………………………………

5. Chỗ ở hiện tại:………………………………………………………………

…………………………………………..………………………………………

6. Nghề nghiệp:……………………………………………4………………………………

7. Nơi công tác::……………………………………………5……………………………

8. Hạng xe được phép lái::…………………………………………………………………

9. Tiền sử bệnh tật bản thân:

Tên bệnh

Phát hiện năm

 

1.

   

2.

   

3.

   

4.

   

5.

   

6.

   
 

………..ngày………tháng…….năm……….
Người đề nghị khám sức khỏe
(Ký và ghi rõ họ, tên)

I KHÁM LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

1. Tâm thần:………………………………………………………

……………………………………………………………………...

Kết luận:………………………………………………………….

2. Thần kinh:……………………………………………………….

………………………………………………………………………

Kết luận:……………………………………………………………

…………………..

…………………..

3. Mắt:

- Thị lực nhìn xa từng mắt:

+ Không kính:         Mắt phải:…………..Mắt trái:……….

+ Có kính:               Mắt phải:…………..Mắt trái:……….

- Thị lực nhìn xa hai mắt: Không kính………Có kính…………..

Thị trường:

Thị trường ngang hai mắt
(chiều mũi - thái dương)

Thị trường đứng
(chiều trên-dưới)

Bình thường

Hạn chế

Bình thường

Hạn chế

       

-Sắc giác

+ Bình thường □

+ Mù mầu toàn bộ   □ Mù màu: - Đỏ □  - Xanh lá cây   □   - vàng   □

Các bệnh về mắt (nếu có):

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

4. Tai-Mũi-Họng

- Kết quả khám thính lực (có thể sử dụng máy trợ thính)

         + Tai trái:      Nói thường:……..m;            Nói thầm:………..m

         + Tai phải:    Nói thường:……..m;            Nói thầm:………..m

- Các bệnh về Tai - Mũi - Họng (nếu có):

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

5. Tim mạch:

+ Mạch:            ……………………lần/phút;

+ Huyết áp:…………../………………….mmHg

………………………………………………………………………

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

6. Hô hấp:……………………………………………………………

……………………………………………………………………….

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

7. Cơ Xương Khớp: ………………………………………………

………………………………………………………………………..

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

8. Nội tiết:

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

9. Thai sản:………………………………………………………….

………………………………………………………………………..

 

Kết luận………………………………………………………………

……………………

_____________________

1. Ghi rõ công việc hiện nay đang làm

2. Ghi rõ tên, địa chỉ cơ quan, đơn vị nơi người được khám của đang lao động, học tập

III. KHÁM CẬN LÂM SÀN

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

1. Các xét nghiệm bắt buộc:

a) Xét nghiệm ma túy

- Test Morphin/Heroin:…………………………………………………..

- Test Amphetamin:……………………………………………………

- Test Methamphetamin:……………………………………………….

- Test Marijuana (cần sa):……………………………………………

 

b) Xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở:

…………………………………………………………………………

…………………

2. Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe: Huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác.

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

a)Kết quả:……………………………………………………………

…………………………………………………………………………

b) Kết luận:……………………………………………………………

………………………………………………………………………

…………………

III. KẾT LUẬN

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

Các bệnh, tật đang mắc:…………………………………………………………………

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

 

………..ngày………tháng…….năm……….
NGƯỜI KẾT LUẬN
(Ký và ghi rõ họ tên và đóng dấu)

_______________

3. Kết luận: Đủ điều kiện/không đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng……………………….

Phụ lục số 03

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 17/2012/TT-BYT ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp lại Giấy chứng sinh

 

Kính gửi: ………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………….

 

Họ tên mẹ/người nuôi dưỡng:…………………………………………………………..

Số Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu:……………………………………………………

Địa chỉ: ……….……………………………………………………………….…….....

…………………………………………………………………………………………

Sinh cháu: ngày:……….……tháng:……..……..năm: 20 …

Tại:………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………..

Tên dự kiến của cháu: …………………………………………………………………

Đã được cơ quan cấp Giấy chứng sinh:  tháng…….năm……..… Đề nghị cơ quan cấp lại Giấy chứng sinh cho cháu vì:

1- Mất/thất lạc/ rách nát

2- Nhầm lẫn trong Giấy chứng sinh lần trước        (Ghi cụ thể sự nhầm lẫn): ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

3- Khác  ( Ghi cụ thể : ……………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

..………..……, ngày……….tháng………... năm 20………

Xác nhận của tổ trưởng dân phố/trưởng thôn

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Người làm đơn

(Ký tên, ghi rõ họ tên)


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 

Tin tức sự kiện

BSCK II - HOÀNG TRỌNG GIANG Thạc sĩ - ĐINH HÙNG MINH BSCK I - ĐẶNG MINH THU BSCK I - DƯƠNG QUỐC NINH BS - LƯƠNG THỊ HẢI ÁNH BSCK I - ĐỖ TRƯỜNG GIANG BS - KHỔNG MINH TOÀN
BSCK II - HOÀNG TRỌNG GIANG

Giám đốc, Thầy thuốc ưu tú

Thạc sĩ - ĐINH HÙNG MINH

Phó giám đốc

BSCK I - ĐẶNG MINH THU

Phó giám đốc

BSCK I - DƯƠNG QUỐC NINH

Phó giám đốc

BS - LƯƠNG THỊ HẢI ÁNH

Trưởng phòng KHTH

BSCK I - ĐỖ TRƯỜNG GIANG

Trưởng khoa nhi

BS - KHỔNG MINH TOÀN

Bác sĩ khoa ngoại

GIỚI THIỆU

 

Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái được hợp nhất bởi 02 đơn vị: Bệnh viện đa khoa khu vực Móng Cái và Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái tại quyết định số: 1330/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc thành lập Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái trực thuộc Sở Y tế trên cơ sở hợp nhất Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái với

Bệnh viện đa khoa khu vực Móng Cái.

Đọc tiếp

TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 02033.884.775 - Fax: 02033.884.775

Email: ttytmc.syt@quangninh.gov.vn 

GP Số: 01/GPSĐ-STTTT cấp ngày 26/03/2018

Khảo sát sự hài lòng của người bệnh